神通广大

神通广大
shéntōngguǎng
thần thông quảng đại

có thần thông rộng lớn; thần kỳ vô cùng [thành ngữ]

1 nghĩa#43384
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có thần thông rộng lớn; thần kỳ vô cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy có thần thông quảng đại, việc gì cũng làm được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.