- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
hay nghi ngờ; đa nghi; nhạy cảm thái quá
hay nghi ngờ; đa nghi; nhạy cảm thái quá
Anh ấy quá nhạy cảm, một chút chuyện nhỏ cũng khiến anh ấy lo lắng.
lo lắng; hồi hộp
Anh ấy hơi nhạy cảm.
đàn guitar acoustic; guitar thùng
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
hay nghi ngờ; đa nghi; nhạy cảm thái quá
hay nghi ngờ; đa nghi; nhạy cảm thái quá
Anh ấy quá nhạy cảm, một chút chuyện nhỏ cũng khiến anh ấy lo lắng.
lo lắng; hồi hộp
Anh ấy hơi nhạy cảm.
đàn guitar acoustic; guitar thùng
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.