神经过敏

神经过敏
shénjīngguòmǐn
thần kinh quá mẫn

hay nghi ngờ; đa nghi; nhạy cảm thái quá

3 nghĩa#41640
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hay nghi ngờ; đa nghi; nhạy cảm thái quá

    • Anh ấy quá nhạy cảm, một chút chuyện nhỏ cũng khiến anh ấy lo lắng.

  2. tính từ

    lo lắng; hồi hộp

    • Anh ấy hơi nhạy cảm.

  3. tính từ

    đàn guitar acoustic; guitar thùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.