- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
phẫu thuật thần kinh; ngoại khoa thần kinh
phẫu thuật thần kinh; ngoại khoa thần kinh
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật thần kinh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
phẫu thuật thần kinh; ngoại khoa thần kinh
phẫu thuật thần kinh; ngoại khoa thần kinh
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật thần kinh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.