神仙
thần tiên; tiên
NGHĨA
- 壹名danh từ
thần tiên; tiên
中住在天上或山里、有超自然力量的人zhù zài tiānshang huò shānli、yǒu chāozìránhuà lìliàng de rén
- 。
Thần tiên sống trên trời.
- 貳名danh từ
tiên nhân; người tiên
中道教中修成仙道、能长生不老的人dàojiào zhōng xiūchéng xiāndào、néng chángshēng búlǎo de rén
- 參名danh từ
thần tiên; vị tiên nhân; yêu quái
中传说中有超自然力量的仙人;在故事里指魔法生物chuánshuō zhōng yǒu chāozìránlì de xiānrén;zài gùshì lǐ zhǐ mófǎ shēngwù
- 肆名danh từ
thần tiên; người vô tư vô lo
中道教或民间传说中有超自然能力的人物;也指过着悠闲自在生活的人dàojiào huò mínjiān chuánshuō zhōng yǒu chāozìránlì néngliì de rénwù;yě zhǐ guòzhe yōuxián zìzài shēnghuó de rén
- !
Anh ấy đúng là một người vô tư!
thần tiên; tiên
NGHĨA
- 壹名danh từ
thần tiên; tiên
中住在天上或山里、有超自然力量的人zhù zài tiānshang huò shānli、yǒu chāozìránhuà lìliàng de rén
- 。
Thần tiên sống trên trời.
- 貳名danh từ
tiên nhân; người tiên
中道教中修成仙道、能长生不老的人dàojiào zhōng xiūchéng xiāndào、néng chángshēng búlǎo de rén
- 參名danh từ
thần tiên; vị tiên nhân; yêu quái
中传说中有超自然力量的仙人;在故事里指魔法生物chuánshuō zhōng yǒu chāozìránlì de xiānrén;zài gùshì lǐ zhǐ mófǎ shēngwù
- 肆名danh từ
thần tiên; người vô tư vô lo
中道教或民间传说中有超自然能力的人物;也指过着悠闲自在生活的人dàojiào huò mínjiān chuánshuō zhōng yǒu chāozìránlì néngliì de rénwù;yě zhǐ guòzhe yōuxián zìzài shēnghuó de rén
- !
Anh ấy đúng là một người vô tư!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàové
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái