Tới nội dung chính

神仙

神仙
shénxiān
thần tiên

thần tiên; tiên

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#12738
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thần tiên; tiên

    中住在天上或山里、有超自然力量的人zhù zài tiānshang huò shānli、yǒu chāozìránhuà lìliàng de rén

    • 。

      Thần tiên sống trên trời.

  2. 貳名danh từ

    tiên nhân; người tiên

    中道教中修成仙道、能长生不老的人dàojiào zhōng xiūchéng xiāndào、néng chángshēng búlǎo de rén

  3. 參名danh từ

    thần tiên; vị tiên nhân; yêu quái

    中传说中有超自然力量的仙人;在故事里指魔法生物chuánshuō zhōng yǒu chāozìránlì de xiānrén;zài gùshì lǐ zhǐ mófǎ shēngwù

  4. 肆名danh từ

    thần tiên; người vô tư vô lo

    中道教或民间传说中有超自然能力的人物;也指过着悠闲自在生活的人dàojiào huò mínjiān chuánshuō zhōng yǒu chāozìránlì néngliì de rénwù;yě zhǐ guòzhe yōuxián zìzài shēnghuó de rén

    • !

      Anh ấy đúng là một người vô tư!

神
shén
thần
BỘ THỦ⽰
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu