天神

天神
tiānshén
thiên thần

thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần

2 nghĩa#14504
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên vương; vua trời; (bóng) siêu sao; thần

    住在天上的神灵;至高无上的神zhù zài tiānshang de shénlíng;zhìgāo wúshang de shén

    • Cầu trời phù hộ cho bạn.

  2. thần linh; (khẩu) cao thủ; chuyên gia đỉnh cao

    住在天上的神灵,又指能力超强的人zhù zài tiānshang de shénlíng;yòu zhǐ néngglì chāoqiáng de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.