神气活现

神气活现
shénhuóxiàn
thần khí hoạt hiện

tỏ vẻ kiêu ngạo; thần khí sống động [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tỏ vẻ kiêu ngạo; thần khí sống động [thành ngữ]

    • Anh ta vênh váo bước vào.

  2. tính từ

    hơn hẻng tự mãn; kiêu căng tự phụ [thành ngữ]

  3. tính từ

    oai phong sơn sắc; làm ra vẻ ngoạo ngạo [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tỏ vẻ kiêu ngạo.

  4. tính từ

    ra vẻ người tử tế nhưng thực chất xấu xa; ăn mặc chỉnh tề mà đạo đức tệ hại [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.