神权统治

神权统治
shénquántǒngzhì
thần quyền thống trị

chính quyền và tôn giáo hợp nhất; thần quyền chính trị; theocracy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chính quyền và tôn giáo hợp nhất; thần quyền chính trị; theocracy

    • Thần quyền thống trị là một loại chế độ chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.