神志昏迷

神志昏迷
shénzhìhūn
thần chí hôn mê

mê man; hôn mê; không tỉnh táo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mê man; hôn mê; không tỉnh táo

    • Anh ấy đang trong trạng thái hôn mê, không biết gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.