神奇
神奇
thần kỳ
thần kỳ, kỳ diệu
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#2287
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thần kỳ, kỳ diệu
中非常奇妙、令人惊讶的fēicháng qímiào、lìng rén jīngyà de
- !
Trò ảo thuật này thật kỳ diệu!
- 貳形tính từ
thần kỳ, kỳ diệu, huyền bí
中令人惊讶、难以理解的奇妙现象或事物lìng rén jīngyà、nán yǐ lǐjiě de qímiào xiànxiàng huò shìwù
- 。
Câu chuyện này rất thần kỳ.
- 參形tính từ
kỳ diệu; thần kỳ
中很少见、令人惊讶的;不可思议的hěn shǎojiàn、lìng rén jīngyà de;búkě sīyì de
- !
Điều này thật kỳ diệu!
Đang tải…
神奇
Phồn thể神
thần kỳ
thần kỳ, kỳ diệu
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#2287
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thần kỳ, kỳ diệu
中非常奇妙、令人惊讶的fēicháng qímiào、lìng rén jīngyà de
- !
Trò ảo thuật này thật kỳ diệu!
- 貳形tính từ
thần kỳ, kỳ diệu, huyền bí
中令人惊讶、难以理解的奇妙现象或事物lìng rén jīngyà、nán yǐ lǐjiě de qímiào xiànxiàng huò shìwù
- 。
Câu chuyện này rất thần kỳ.
- 參形tính từ
kỳ diệu; thần kỳ
中很少见、令人惊讶的;不可思议的hěn shǎojiàn、lìng rén jīngyà de;búkě sīyì de
- !
Điều này thật kỳ diệu!
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàové
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái