仙人

仙人
xiānrén
tiên nhân

tiên nhân; người tiên

2 nghĩa#32979
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiên nhân; người tiên

    • Cây xương rồng là một loại thực vật.

  2. danh từ

    tiên nhân; tiên; người cõi tiên

    • Tiên nhân sống trên núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.