真人

真人
zhēnrén
chân nhân

người thật; nhân vật thực tế

2 nghĩa#11150
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thật; nhân vật thực tế

    真实存在的人,不是虚构或想象的人zhēnshí cúnzài de rén, búshì xūkòu huò xiǎngxiàng de rén

    • Anh ấy là một người thật.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đã gặp Vương tử ngoài đời thật.

  2. danh từ

    buồn ngủ mùa xuân; uể oải vào mùa xuân

    道教中有高深修为的人dàojiào zhōng yǒu gāoshēn xiūwéi de rén

    • Ông ấy là một chân nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.