Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
真人
真人
chân nhân
người thật; nhân vật thực tế
2 nghĩa#11150
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thật; nhân vật thực tế
中真实存在的人,不是虚构或想象的人zhēnshí cúnzài de rén, búshì xūkòu huò xiǎngxiàng de rén
- 。
Anh ấy là một người thật.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã gặp Vương tử ngoài đời thật.
- 貳名danh từ
buồn ngủ mùa xuân; uể oải vào mùa xuân
中道教中有高深修为的人dàojiào zhōng yǒu gāoshēn xiūwéi de rén
- 。
Ông ấy là một chân nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
真人
Phồn thể真
chân nhân
người thật; nhân vật thực tế
2 nghĩa#11150
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thật; nhân vật thực tế
中真实存在的人,不是虚构或想象的人zhēnshí cúnzài de rén, búshì xūkòu huò xiǎngxiàng de rén
- 。
Anh ấy là một người thật.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi đã gặp Vương tử ngoài đời thật.
- 貳名danh từ
buồn ngủ mùa xuân; uể oải vào mùa xuân
中道教中有高深修为的人dàojiào zhōng yǒu gāoshēn xiūwéi de rén
- 。
Ông ấy là một chân nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch