祈愿

祈愿
yuàn
kỳ nguyện

cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

5 nghĩa#46246
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

  2. động từ

    tâm nguyện; mong ước; ước nguyện

    • Tôi cầu mong hòa bình thế giới.

  3. động từ

    cầu nguyện; cầu xin

    • Tôi cầu nguyện cho hòa bình thế giới.

  4. động từ

    cầu nguyện; chúc mong

  5. danh từ

    cầu nguyện; cầu mong

    • Lời cầu nguyện của tôi là hòa bình thế giới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.