社会环境

社会环境
shèhuìhuánjìng
xã hội hoàn cảnh

môi trường xã hội; hoàn cảnh xã hội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môi trường xã hội; hoàn cảnh xã hội

    • Môi trường xã hội rất quan trọng đối với con người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.