社会化

社会化
shèhuìhuà
xã hội hoá

xã giao; vận động khéo léo; (bóng) đối phó; cầm cự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xã giao; vận động khéo léo; (bóng) đối phó; cầm cự

    • Trẻ em cần được xã hội hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.