社会保障

社会保障
shèhuìbǎozhàng
xã hội bảo chướng

bảo hiểm xã hội; an sinh xã hội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo hiểm xã hội; an sinh xã hội

    • An sinh xã hội rất quan trọng đối với mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.