社交才能

社交才能
shèjiāocáinéng
xã giao tài năng

khả năng giao tiếp xã hội; tài năng xã hội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khả năng giao tiếp xã hội; tài năng xã hội

    • Anh ấy có năng lực xã giao rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.