礼废乐崩

礼废乐崩
fèiyuèbēng
lễ phế nhạc băng

lễ pháp suy tàn; xã hội loạn lạc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lễ pháp suy tàn; xã hội loạn lạc [thành ngữ](kế thừa)

    • Đất nước này đang trong tình trạng hỗn loạn.

  2. danh từ

    tháng này(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, nghi lễ)BỘ
  • ất(đường cong, móc)HÀI THANH

Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.