示波器

示波器
shì
thị ba khí

dao động kế; máy hiện sóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dao động kế; máy hiện sóng

    • Máy hiện sóng là một loại thiết bị đo lường điện tử.

  2. danh từ

    máy hiện sóng; dao động ký

    • Máy hiện sóng là công cụ của kỹ sư điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.