Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨起泡
磨起泡
ma khởi phao
mài lên nổi nước; mài sưng nước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mài lên nổi nước; mài sưng nước
- 。
Đôi giày làm chân tôi bị phồng rộp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
磨起泡
Phồn thể磨
ma khởi phao
mài lên nổi nước; mài sưng nước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mài lên nổi nước; mài sưng nước
- 。
Đôi giày làm chân tôi bị phồng rộp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 包bao(gói, bọc)HÌNH THANH
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu