磨脚石

磨脚石
jiǎoshí
ma cước thạch

đá mài chân; đá cuội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá mài chân; đá cuội

    • Miếng đá mài chân này rất thô ráp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.