磨损率

磨损率
sǔn
ma tổn luật

tỷ lệ mài mòn; tỷ lệ hao mòn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ mài mòn; tỷ lệ hao mòn

    • Tỷ lệ hao mòn của chiếc máy này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.