磕碰

磕碰
pèng
khái bính

va; đụng; đâm vào; va chạm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    va; đụng; đâm vào; va chạm

    • Cẩn thận đừng va chạm.

  2. động từ

    tình cờ gặp; chạm trán

    • Anh ấy đi bộ không cẩn thận bị va chạm một chút.

  3. động từ

    có ý định; có tâm; cố ý

    • Giữa chúng tôi thỉnh thoảng có những bất đồng.

  4. động từ

    xung đột; va chạm; đâm thẳng vào

    • Chiếc xe ô tô va chạm một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.