Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.
/
磕碰
磕碰
khái bính
va; đụng; đâm vào; va chạm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
va; đụng; đâm vào; va chạm
- 。
Cẩn thận đừng va chạm.
- 貳动động từ
tình cờ gặp; chạm trán
- 。
Anh ấy đi bộ không cẩn thận bị va chạm một chút.
- 參动động từ
có ý định; có tâm; cố ý
- 。
Giữa chúng tôi thỉnh thoảng có những bất đồng.
- 肆动động từ
xung đột; va chạm; đâm thẳng vào
- 。
Chiếc xe ô tô va chạm một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磕碰
Phồn thể磕
khái bính
va; đụng; đâm vào; va chạm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
va; đụng; đâm vào; va chạm
- 。
Cẩn thận đừng va chạm.
- 貳动động từ
tình cờ gặp; chạm trán
- 。
Anh ấy đi bộ không cẩn thận bị va chạm một chút.
- 參动động từ
có ý định; có tâm; cố ý
- 。
Giữa chúng tôi thỉnh thoảng có những bất đồng.
- 肆动động từ
xung đột; va chạm; đâm thẳng vào
- 。
Chiếc xe ô tô va chạm một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu