hạp
bộ khẩu · 13 nét

nghiền; cắn (hạt) bằng răng

1 nghĩa#5454
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghiền; cắn (hạt) bằng răng

    用牙齿咬开硬壳的东西yòng yáchǐ yǎokāi yìngké de dōngxi

    • Anh ấy thích cắn hạt dưa.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.