Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
磁重联
磁重联
từ trùng liên
từ kết nối lại từ trường; tái kết nối từ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ kết nối lại từ trường; tái kết nối từ
- 。
Tái kết nối từ trường là một hiện tượng quan trọng trong vật lý mặt trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磁重联
Phồn thể磁重聯
từ trùng liên
từ kết nối lại từ trường; tái kết nối từ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ kết nối lại từ trường; tái kết nối từ
- 。
Tái kết nối từ trường là một hiện tượng quan trọng trong vật lý mặt trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu