磁通门

磁通门
tōngmén
từ thông môn

cổng từ thông; cảm biến từ thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng từ thông; cảm biến từ thông

    • Cảm biến từ thông môn là một thiết bị dùng để đo từ trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.