磁悬浮

磁悬浮
xuán
từ huyền phù

lơ lửng từ tính; tàu lơ lửng từ tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lơ lửng từ tính; tàu lơ lửng từ tính

    • Tàu đệm từ rất nhanh.

  2. danh từ

    tàu đệm từ; tàu chạy bằng đệm từ trường

    • Thượng Hải có tàu đệm từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.