Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
/
磁悬浮
磁悬浮
từ huyền phù
lơ lửng từ tính; tàu lơ lửng từ tính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lơ lửng từ tính; tàu lơ lửng từ tính
- 。
Tàu đệm từ rất nhanh.
- 貳名danh từ
tàu đệm từ; tàu chạy bằng đệm từ trường
- 。
Thượng Hải có tàu đệm từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
磁悬浮
Phồn thể磁懸浮
từ huyền phù
lơ lửng từ tính; tàu lơ lửng từ tính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lơ lửng từ tính; tàu lơ lửng từ tính
- 。
Tàu đệm từ rất nhanh.
- 貳名danh từ
tàu đệm từ; tàu chạy bằng đệm từ trường
- 。
Thượng Hải có tàu đệm từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu