粉末

粉末
fěn
phấn mạt

đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#20993
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời

    • Trên bàn có một lớp bụi.

  2. danh từ

    bột mịn; bột

    • Loại bột này có độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
  • phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH

Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.