碳排放

碳排放
tànpáifàng
thán bài phóng

phát thải carbon; phát thải khí thải cacbon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát thải carbon; phát thải khí thải cacbon

    • Giảm lượng khí thải carbon rất quan trọng đối với môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.