碳中和

碳中和
tànzhōng
thán trung hoà

trung hòa carbon; lưỡng dòng khí thải carbon và hấp thụ carbon

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung hòa carbon; lưỡng dòng khí thải carbon và hấp thụ carbon

    • Đạt được trung hòa carbon là mục tiêu của chúng ta.

  2. danh từ

    trung hoà carbon; tàn trung hoà

    • Trung hòa carbon là mục tiêu toàn cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.