Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
/
碰撞造山
碰撞造山
bính tràng tạo sơn
va chạm tạo núi; orogeny va chạm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
va chạm tạo núi; orogeny va chạm
- 。
Va chạm tạo núi là một quá trình địa chất quan trọng trên Trái Đất.
- 貳名danh từ
va chạm tạo núi; orogeny va chạm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
碰撞造山
Phồn thể碰
bính tràng tạo sơn
va chạm tạo núi; orogeny va chạm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
va chạm tạo núi; orogeny va chạm
- 。
Va chạm tạo núi là một quá trình địa chất quan trọng trên Trái Đất.
- 貳名danh từ
va chạm tạo núi; orogeny va chạm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu