碎纸机

碎纸机
suìzhǐ
toái chỉ cơ

máy cắt giấy; máy xé giấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy cắt giấy; máy xé giấy

    • Tôi cần một cái máy hủy giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.