碎心裂胆

碎心裂胆
suìxīnlièdǎn
toái tâm liệt đảm

sợ hãi kinh hoàng; run rẩy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    sợ hãi kinh hoàng; run rẩy [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến vỡ tim vỡ mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.