Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
碌碌无为
碌碌无为
lục lục vô vi
vô nghề vô nghiệp; vô sở thành; không có gì để kể [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô nghề vô nghiệp; vô sở thành; không có gì để kể [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã sống một cuộc đời vô vị.
- 貳形tính từ
tầm thường; bình thường; phàm dung
- 。
Anh ấy đã sống một cuộc đời tầm thường.
- 參形tính từ
không làm nên trò trống gì; bất tài vô dụng [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ碌碌无为
Phồn thể碌碌無為
lục lục vô vi
vô nghề vô nghiệp; vô sở thành; không có gì để kể [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô nghề vô nghiệp; vô sở thành; không có gì để kể [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã sống một cuộc đời vô vị.
- 貳形tính từ
tầm thường; bình thường; phàm dung
- 。
Anh ấy đã sống một cuộc đời tầm thường.
- 參形tính từ
không làm nên trò trống gì; bất tài vô dụng [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu