硬着头皮

硬着头皮
yìngzhetóu
ngạnh trước đầu bì

cứng đầu làm; không tiếc gì mà làm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứng đầu làm; không tiếc gì mà làm

    • Anh ấy đã cố gắng hoàn thành nhiệm vụ.

  2. động từ

    cười mà không vui; cố gắng bề ngoài; làm bộ dạn dĩ [thành ngữ]

  3. động từ

    cứng đầu; làm dè dặc; không sợ

  4. động từ

    cố gắng; lấy can đảm; không biết sợ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.