硬度

硬度
yìng
ngạnh độ

mức thấp nhất; đáy (thấp điểm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức thấp nhất; đáy (thấp điểm)

    • Độ cứng của vật liệu này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.