硬席

硬席
yìng
ngạnh tịch

ghế cứng; chỗ ngồi cứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế cứng; chỗ ngồi cứng

    • Tôi đã mua một vé ghế cứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.