硬币坯

硬币坯
yìng
ngạnh tệ phôi

đồng tiền thô; phôi đồng xu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng tiền thô; phôi đồng xu

    • Phôi tiền xu này là mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.