硬实力

硬实力
yìngshí
ngạnh thực lực

sức mạnh cứng; quyền lực kinh tế quân sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức mạnh cứng; quyền lực kinh tế quân sự

    • Sức mạnh cứng là một phần quan trọng trong sự phát triển của quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cứng như đá, không thể thay đổi được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.