软实力

软实力
ruǎnshí
nhuyễn thực lực

sức mạnh mềm (trong quan hệ quốc tế)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức mạnh mềm (trong quan hệ quốc tế)

    • Sức mạnh mềm rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.