Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
/
硫氰酸盐
硫氰酸盐
lưu tình toan diêm
đã từng trải qua biển cả (người từng trải, khó bị điều gì làm xúc động) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đã từng trải qua biển cả (người từng trải, khó bị điều gì làm xúc động) [thành ngữ]
- 。
Thiocyanate là một loại chất hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ硫氰酸盐
Phồn thể硫氰酸鹽
lưu tình toan diêm
đã từng trải qua biển cả (người từng trải, khó bị điều gì làm xúc động) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đã từng trải qua biển cả (người từng trải, khó bị điều gì làm xúc động) [thành ngữ]
- 。
Thiocyanate là một loại chất hóa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu