破题儿

破题儿
r
phá đề nhi

lần đầu tiên; lần đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lần đầu tiên; lần đầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.