破门

破门
mén
phá môn

phá cửa; đập cửa

3 nghĩa#30706
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá cửa; đập cửa

    • Anh ấy phá cửa xông vào.

  2. động từ

    tuyên bố trục xuất (khỏi Giáo hội Công giáo La Mã); bị tuyên bố tuyệt thông

    • Anh ấy đã bị giáo hội khai trừ.

  3. động từ

    ghi bàn; phá lưới

    • Anh ấy đã ghi bàn.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.