破釜沉舟

破釜沉舟
chénzhōu
phá phủ trầm chu

phá phủ trầm chu (quyết tâm hành động không có đường quay lại) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá phủ trầm chu (quyết tâm hành động không có đường quay lại) [thành ngữ]

    • Chúng ta phải phá phủ trầm chu mới có thể thành công.

  2. động từ

    phá phỏm chìm chu (quyết tâm không lui) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.