- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá phủ trầm chu (quyết tâm hành động không có đường quay lại) [thành ngữ]
phá phủ trầm chu (quyết tâm hành động không có đường quay lại) [thành ngữ]
Chúng ta phải phá phủ trầm chu mới có thể thành công.
phá phỏm chìm chu (quyết tâm không lui) [thành ngữ]
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá phủ trầm chu (quyết tâm hành động không có đường quay lại) [thành ngữ]
phá phủ trầm chu (quyết tâm hành động không có đường quay lại) [thành ngữ]
Chúng ta phải phá phủ trầm chu mới có thể thành công.
phá phỏm chìm chu (quyết tâm không lui) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.