破茧成蝶

破茧成蝶
jiǎnchéngdié
phá kiển thành điệp

phá kén thành bướm (từ hư thành thật; bứt phá thành công) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá kén thành bướm (từ hư thành thật; bứt phá thành công) [thành ngữ]

    • Cô ấy đã lột xác, trở nên tự tin hơn.

  2. động từ

    thoát khỏi vỏ kén thành bướm (vượt qua khó khăn để thành công) [thành ngữ]

    • Cuối cùng cô ấy đã phá kén thành bướm, thực hiện được ước mơ của mình.

  3. động từ

    thoát khỏi kén nuôi trở thành bướm; thoát xác thành bướm; sự lột xác; hoàn mỹ bản thân [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.