破罐破摔

破罐破摔
guànshuāi
phá quán phá suất

tủ sách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tủ sách

    • Anh ấy đã buông xuôi và bỏ học.

  2. động từ

    thư pháp; nghệ thuật viết chữ

    • Anh ấy vì thi không tốt nên đã buông xuôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.