破甲弹

破甲弹
jiǎdàn
phá giáp đạn

đạn xuyên giáp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạn xuyên giáp

    • Đạn phá giáp là một loại đạn xuyên giáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.