破瓦寒窑

破瓦寒窑
hányáo
phá ngoã hàn diêu

căn nhà chật vật; nhà xập xỉnh; ổ chuột [bóng]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    căn nhà chật vật; nhà xập xỉnh; ổ chuột [bóng]

    • Họ sống trong một căn nhà đổ nát.

  2. danh từ

    túp lều tồi tàn; nhà chật hẹp tổn thất

    • Họ sống trong một căn nhà tranh vách đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.