- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
có hại; gây hại
có hại; gây hại
Loại virus này có tính phá hoại.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
có hại; gây hại
có hại; gây hại
Loại virus này có tính phá hoại.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.