破坏性

破坏性
huàixìng
phá hoại tính

có hại; gây hại

1 nghĩa#30526
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có hại; gây hại

    • Loại virus này có tính phá hoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.