破冰舰

破冰舰
bīngjiàn
phá băng hạm

tàu phá băng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu phá băng

    • Tàu phá băng đang đi lại ở Bắc Cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.