Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
/
砚席
砚席
nghiễn tịch
mặt bàn viết và chiếu ngồi; bàn văn phòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt bàn viết và chiếu ngồi; bàn văn phòng
- 貳名danh từ
chỗ học tập và giảng dạy; bàn inkstone và chiếu (nơi học hành)
- 。
Nghiễn tịch là nơi học tập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ砚席
Phồn thể硯席
nghiễn tịch
mặt bàn viết và chiếu ngồi; bàn văn phòng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt bàn viết và chiếu ngồi; bàn văn phòng
- 貳名danh từ
chỗ học tập và giảng dạy; bàn inkstone và chiếu (nơi học hành)
- 。
Nghiễn tịch là nơi học tập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu