砚席

砚席
yàn
nghiễn tịch

mặt bàn viết và chiếu ngồi; bàn văn phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt bàn viết và chiếu ngồi; bàn văn phòng

  2. danh từ

    chỗ học tập và giảng dạy; bàn inkstone và chiếu (nơi học hành)

    • Nghiễn tịch là nơi học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.